Sở Nông nghiệp và Môi trường công khai Quyết định bổ nhiệm công chức
1. CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Số QĐ
|
|
1
|
Huỳnh Công Hưng
|
Chánh Văn phòng Sở
|
27
|
|
2
|
Lê Thị Anh Đào
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
38
|
|
3
|
Phạm Thị Thanh Hà
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
40
|
|
4
|
Ngô Duy Khiêm
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
36
|
|
5
|
Nguyễn Văn Thành
|
Trưởng phòng Pháp chế
|
41
|
|
6
|
Lê Duy Khiêm
|
Phó Trưởng phòng Pháp chế
|
42
|
|
7
|
Lê Viết Hoài
|
Phó Trưởng phòng Pháp chế
|
44
|
|
8
|
Nguyễn Thị Minh Thảo
|
Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính
|
43
|
|
9
|
Trần Duy Đông
|
Phó Trưởng phòng KH-TC
|
28
|
|
10
|
Phạm Văn Hưng
|
Phó Trưởng phòng KH-TC
|
29
|
|
11
|
Huỳnh Quốc Thuyền
|
Phó Trưởng phòng KH-TC
|
26
|
|
12
|
Huỳnh Kim Khánh
|
Trưởng phòng KH&PTNT
|
30
|
|
13
|
Đinh Công Thuận
|
Phó Trưởng phòng KH&PTNT
|
31
|
|
14
|
Hoàng Công Thành
|
Phó Trưởng phòng KH&PTNT
|
32
|
|
15
|
Chu Đức Hùng
|
Phó Trưởng phòng KH&PTNT
|
33
|
|
16
|
Nguyễn Văn Bính
|
Trưởng phòng Kỹ thuật & CĐS
|
34
|
|
17
|
Đinh Phước Quang Huy
|
Phó Trưởng phòng Kỹ thuật & CĐS
|
86
|
|
18
|
Dương Quang Vinh
|
Phó Trưởng phòng Kỹ thuật & CĐS
|
37
|
2. CÁC CHI CỤC TRỰC THUỘC
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Số QĐ
|
|
1
|
Lê Đình Khiêm
|
Chi cục trưởng Thủy sản & Biển đảo
|
79
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lệ
|
Phó Chi cục trưởng
|
45
|
|
3
|
Hoàng Anh Hào
|
Phó Chi cục trưởng
|
46
|
|
4
|
Lê Xuân Thái
|
Chi cục trưởng Thủy lợi
|
35
|
|
5
|
Nguyễn Minh Tuấn
|
Phó Chi cục trưởng
|
47
|
|
6
|
Phan Hoàng Dương
|
Phó Chi cục trưởng
|
49
|
|
7
|
Nguyễn Danh
|
Chi cục trưởng Kiểm lâm
|
69
|
|
8
|
Hồ Sỹ Trung
|
Phó Chi cục trưởng
|
50
|
|
9
|
Nguyễn Văn Thịnh
|
Phó Chi cục trưởng
|
51
|
|
10
|
Bùi Minh Sơn
|
Chi cục trưởng KS&BVMT
|
52
|
|
11
|
Nguyễn Văn Phương
|
Phó Chi cục trưởng
|
53
|
|
12
|
Nguyễn Thị Thu Hoài
|
Phó Chi cục trưởng
|
54
|
|
13
|
Võ Văn Ngân
|
Phó Chi cục trưởng
|
39
|
|
14
|
Hồ Phùng Cường
|
Chi cục trưởng QLĐĐ
|
55
|
|
15
|
Nguyễn Trọng Bảo
|
Phó Chi cục trưởng
|
56
|
|
16
|
Phan Đình Thịnh
|
Chi cục trưởng CNTY
|
57
|
|
17
|
Huỳnh Minh Khánh
|
Phó Chi cục trưởng
|
58
|
|
18
|
Trần Thanh Thúy
|
Phó Chi cục trưởng
|
59
|
|
19
|
Nguyễn Đức Thuận
|
Chi cục trưởng TT&BVTV
|
60
|
|
20
|
Lê Thị Thanh Phương
|
Phó Chi cục trưởng
|
61
|
|
21
|
Lương Kim Ngân
|
Phó Chi cục trưởng
|
62
|
3. CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Số QĐ
|
|
1
|
Hoàng Lê Lin
|
Giám đốc VPĐKĐĐ Khánh Hòa
|
63
|
|
2
|
Đỗ Xuân Thể
|
Phó Giám đốc
|
64
|
|
3
|
Tô Văn Dũng
|
Phó Giám đốc
|
65
|
|
4
|
Phạm Thị Thủy
|
Phó Giám đốc
|
66
|
|
5
|
Nguyễn Tấn Thanh
|
Phó Giám đốc
|
67
|
|
6
|
Đồng Thị Quyên
|
Giám đốc TT Quan trắc TNMT
|
111
|
|
7
|
Lê Thị Viên Đan
|
Phó Giám đốc
|
70
|
|
8
|
Thành Ngọc Quỳnh
|
Phó Giám đốc
|
71
|
|
9
|
Đỗ Anh Văn
|
Phó Giám đốc
|
72
|
|
10
|
Nguyễn Văn Dũng
|
Giám đốc TT DVNN
|
73
|
|
11
|
Võ Văn Thắng
|
Phó Giám đốc
|
74
|
|
12
|
Phương Minh Nam
|
Phó Giám đốc
|
75
|
|
13
|
Nguyễn Kim Long
|
Giám đốc TT QLKT CTTTS
|
76
|
|
14
|
Phạm Chí Khỏe
|
Phó Giám đốc
|
78
|
|
15
|
Đỗ Trung Hiệp
|
Phó Giám đốc
|
48
|
|
16
|
Lê Hồng Phong
|
Phó Giám đốc
|
80
|
|
17
|
Nguyễn Trung Hiếu
|
Phó Giám đốc
|
77
|
|
18
|
Trương Thị Thanh Vân
|
Giám đốc TT NS&VSMTNT
|
81
|
|
19
|
Dương Đình Phương
|
Phó Giám đốc
|
82
|
|
20
|
Trần Đức Độ
|
Phó Giám đốc
|
83
|
|
21
|
Nguyễn Học
|
Phó Giám đốc
|
84
|
|
22
|
Nguyễn Thị Thúy Hồng
|
Phó Giám đốc
|
85
|
|
23
|
Đặng Quang Thành
|
Giám đốc BQL RPH Ninh Hòa - Vạn Ninh
|
87
|
|
24
|
Phạm Minh Tuyến
|
Phó Giám đốc
|
88
|
|
25
|
Nguyễn Văn Tới
|
Phó Giám đốc
|
89
|
|
26
|
Nguyễn Bảo Châu
|
Giám đốc BQL RPH Cam Lâm - CR - KS
|
90
|
|
27
|
Ngô Công Châu
|
Phó Giám đốc
|
91
|
|
28
|
Nguyễn Ngọc Hiếu
|
Giám đốc BQL KBT Hòn Bà
|
92
|
|
29
|
Nguyễn Thanh Tùng
|
Phó Giám đốc
|
93
|
|
30
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Giám đốc BQL RPH Sông Sắt - Sông Trâu
|
94
|
|
31
|
Nguyễn Văn Quang
|
Giám đốc BQL RPH Krôngpha
|
95
|
|
32
|
Thái Xuân Lam
|
Phó Giám đốc
|
96
|
|
33
|
Lê Xuân Hòa
|
Giám đốc BQL RPH Tân Giang - Thuận Nam
|
97
|
|
34
|
Lê Minh Hiền
|
Phó Giám đốc
|
98
|
|
35
|
Lê Văn Hiệp
|
Phó Giám đốc
|
99
|
|
36
|
Lê Hữu Duy
|
Phó Giám đốc
|
101
|
|
37
|
Đàm Hải Vân
|
Giám đốc BQL Vịnh Nha Trang
|
102
|
|
38
|
Nguyễn Thúy Oanh
|
Phó Giám đốc
|
100
|
|
39
|
Trần Huy
|
Phó Giám đốc
|
68
|
Đính kèm :
1. QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM
2. QUYẾT ĐỊNH TUYỂN DỤNG