DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2023 DỮ LIỆU ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ - THÔNG TIN ĐỊA LÝ - VIỄN THÁM (Thời gian thu thập từ tháng 01/10/2022 đến ngày 30/9/2023)
| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| |
Giấy |
Số |
Hồ sơ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| VIII |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin, dữ liệu đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý tại các Phòng đơn vị thuộc Sở TNMT |
|
|
|
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/cung cấp thông tin trực tuyến |
| |
Hồ thẩm định công trình đo đạc |
Tiếp nhận từ 2020-10/2023 |
X |
|
20 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Trung tâm CNTT TNMT |
| 2 |
Thông tin, dữ liệu đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý tại các Sở, ban ngành |
|
|
|
| |
Dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính |
2023 |
x |
x |
149 |
|
Hiện Bộ Tài nguyên và Môi trường đang xây dựng |
Trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
UBND tỉnh, Sở Nội vụ,
UBND cấp huyện
UBND cấp xã |
| IX |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực viễn thám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chưa có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|