| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| |
Giấy |
Số |
Hồ sơ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| III |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin, dữ liệu môi trường tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở TNMT |
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Thông tin, dữ liệu môi trường tại Chi cục Bảo vệ Môi trường |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ môi trường các cơ sở đang hoạt động |
2005-2021 |
X |
|
285 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến |
| |
Hồ sơ về sổ Chủ nguồn thải, chất thải nguy hại |
2005-2021 |
X |
|
318 |
|
|
| |
Hồ sơ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
2005-2022 |
X |
|
9 tập |
|
|
| |
Đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường |
2014 |
X |
|
64 |
|
|
| |
Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường |
2021 |
X |
|
10 |
|
|
| |
Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1997-2014 |
X |
|
216 |
|
|
| 2015-2020 |
X |
|
319 |
|
|
| 2021 |
X |
|
28 |
|
|
| 2022 |
X |
|
31 |
|
|
| 2023 |
X |
|
16 |
|
|
| |
Giấy phép môi trường |
2022 |
X |
|
29 |
|
|
| 2023 |
X |
|
28 |
|
|
| |
Số liệu chất lượng môi trường nước mặt, nước ngầm, nước biển ven bờ, không khí |
2006-2010 |
|
X |
|
1,6 Mb |
|
| |
Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2006-2010; 2011-2015; 2016-2020 |
2006-2020 |
X |
|
3 |
|
|
| |
Báo cáo tổng kết tình hình thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2025 |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường tỉnh Khánh Hòa năm 2021 |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Báo cáo chất lượng môi trường Đầm Thủy triều - xã Cam Thành Bắc huyện Cam Lâm |
2007-2014 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Hiện trạng nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
X |
|
1 |
|
Ms-Office |
Tỉnh Khánh Hòa |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến |
| |
Dữ liệu về đa dạng sinh học trên cạn tỉnh Khánh Hòa |
|
X |
|
1 |
|
| |
Đa dạng sinh học vùng Nha Phu - Hòn Hèo và Thủy Triều - Bắc bán đảo Cam Ranh |
|
X |
|
1 |
|
| |
Đánh giá khả năng phục hồi rạn san hô tại khu vực Bãi Cạn, Thủy triều |
|
X |
|
1 |
|
| |
Danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng |
2014 |
X |
|
1 |
|
| |
Danh mục các loài hoang dã, loài bị đe dọa tuyệt chủng, loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên, loài đặc hữu, loài di cư, loài ngoại lai, loài ngoại lai xâm hại, loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài trong sách đỏ Việt Nam |
2016 |
X |
X |
1 |
103 |
| |
Danh mục và tình hình BVMT làng nghề |
2016 |
X |
X |
169 |
- |
| |
Các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Diên Khánh (DN Hương Liên; Hải Minh; Bao bì 3/2) |
2016 |
X |
X |
3 |
|
| |
Bảo tồn 04 loài cây đặc hữu, quý hiếm tại bán đảo Cam Ranh |
2016 |
X |
X |
96 |
- |
| |
Khảo sát đa dạng sinh học khu bảo tồn biển Vịnh Nha Trang |
2016 |
X |
X |
87 |
- |
| |
Kế hoạch Bảo vệ môi trường 2016-2020 |
2016 |
X |
X |
85 |
- |
| |
Điều chỉnh kế hoạch hành động về bảo tồn đa dạng sinh học, an toàn sinh học đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
2016 |
X |
X |
4 |
- |
| |
Đánh giá hiện trạng sinh vật ngoại lai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề xuất biện pháp quản lý |
2016 |
X |
X |
103 |
- |
| 1.2 |
Thông tin dữ liệu môi trường tại Trung tâm quan tác Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
|
|
| |
Dữ liệu thông tin về đa dạng sinh học: Rừng ngập mặn |
8/2015 |
X |
X |
39 |
1 CD |
|
|
Trung tâm Quan trắc TNMT |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến |
| |
Số liệu quan trắc nước mặt |
2007 -2020 |
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Số liệu quan trắc nước ngầm |
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Số liệu quan trắc nước biển |
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Số liệu quan trắc không khí xung quanh |
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Báo cáo kết quả quan trắc môi
trường tỉnh Khánh Hòa |
2007-2020 |
X |
|
13 |
|
|
|
| |
Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí, nước mặt, nước dưới đất, nước biển, trầm tích năm 2023 |
2023 |
|
X |
|
10 mb |
Excel |
|
| |
Thông báo kết quả quan trắc môi trường định kỳ tháng trong năm 2023 |
2023 |
X |
X |
|
50 kb |
Word, pdf |
|
| |
Báo cáo kết quả quan trắc môi trường định kỳ hàng tháng trong năm 2023 |
2023 |
X |
X |
|
3 mb |
Word, pdf |
|
| |
Báo cáo kết quả quan trắc môi trường định kỳ 6 tháng trong năm 2023 |
2023 |
X |
X |
|
2 mb |
Word, pdf |
|
| |
Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ năm 2022 |
2023 |
X |
X |
|
6,6 mb |
Word, pdf |
|
| 2 |
Thông tin dữ liệu môi trường tại các Sở, ban, ngành |
|
|
|
|
|
| 2.1 |
BQL Dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm
2022 của dự án Xây dựng đập ngăn mặn trên
sông Cái Nha Trang |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
TP Nha Trang |
BQL Dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Không yêu cầu |
| |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2022
– Dự án Môi trường bền vững các thành phố
duyên hải – Tiểu dự án Nha Trang |
|
X |
|
1 |
|
|
| |
Đăng ký môi trường cho dự án Xây dựng nhà
xưởng thực hành tại cơ sở mới của Trường Cao
đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
|
X |
|
1 |
|
|
| |
Đăng ký môi trường cho dự án Xây dựng cơ sở
hạ tầng khu tái định cư Ngọc Hiệp, thành phố
Nha Trang |
|
X |
|
1 |
|
|
| 2.2 |
BQL Khu kinh tế vân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường |
2007-2019 |
X |
|
96 |
|
|
KKT Vân Phong và các KCN tỉnh Khánh Hòa |
BQLKKT Vân Phong |
Không yêu cầu |
| |
Hồ sơ đề án bảo vệ môi trường chi tiết |
2017-2019 |
X |
|
7 |
|
|
| |
Hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường |
2016-2019 |
X |
|
32 |
|
|
| |
Hồ sơ báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường |
2016-2019 |
X |
|
4 |
|
|
| |
KKT, KCN: thực hiện theo định kỳ hàng năm hoặc theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
2006- 2023 |
X |
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin dữ liệu môi trường tại các Huyện, Thị Xã, TP |
|
|
|
|
|
| 3.1 |
UBND TP Cam Ranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp năm 2023 |
2023 |
X |
|
7 |
3,61MB |
Excel, micro office |
Thành phố Cam Ranh |
UBND thành phố Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/cung cấp thông tin trực tuyến |
| 3.2 |
UBND Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về môi trường từ 01/10/2022 đến 30/10/2023 |
2023 |
x |
|
4 |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh. |
Phòng TNMT huyện Khánh Vĩnh |
| |
UBND Huyện Khánh Vĩnh |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Tuyên truyền Ngày nước thế giới 2023; |
X |
|
1 |
|
|
| |
Tuần lễ nước sạch và Vệ sinh môi trường 2023; |
X |
|
1 |
|
|
| |
Ngày quốc tế đa dạng sinh học 2023; |
X |
|
1 |
|
|
| |
Ngày môi tường thế giới 5/6 năm 2023; |
X |
|
1 |
|
|
| |
Tuyên truyền Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn; |
X |
|
1 |
|
|
| |
Hồ sơ kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện. |
X |
|
1 |
|
|
| 3.3 |
UBND TP Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép môi trường về hoạt động khoáng sản |
2023 |
X |
|
7 |
|
|
TP Nha Trang |
Phòng TNMT TP Nha Trang |
| 3.4 |
UBND Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về môi trường |
10/2022 - 9/2023 |
X |
|
4 |
|
|
Huyện Diên Khánh. |
PTNMT Huyện Diên Khánh |
| 3.5 |
UBND TX Ninh Hòa |
|
|
|
|
|
|
Thị xã Ninh Hòa |
Phòng TNMT TX Ninh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/cung cấp thông tin trực tuyến |
| |
Hồ sơ xin cấp phép môi trường |
2023 |
x |
|
2 |
|
Excel, Word |
| 3.6 |
UBND Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về môi trường |
10/2022 -9/2023 |
X |
|
4 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh |
| 3.7 |
UBND Huyện Cam Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Giấy phép môi trường |
10/2022 -9/2023 |
X |
|
2 |
|
|
Huyện Cam Lâm |
Phòng TNMT huyện Cam Lâm |