DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2023 LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Thời gian thu thập từ tháng 01/10/2022 đến ngày 30/9/2023)
| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| |
Giấy |
Số |
Hồ sơ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| II |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin, dữ liệu tài nguyên nước tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở TNMT |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Tài nguyên nước các cơ sở đang hoạt động |
2011-2023 |
X |
|
123 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Phòng Khoáng sản- Nước, KTTV & BĐKH |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/cung cấp thông tin trực tuyến |
| |
Hồ sơ về Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
2011-2023 |
X |
|
4 |
|
|
| |
Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
2011-2023 |
X |
|
4 |
|
|
| |
Giấy phép gia hạn xả nước thải thải |
|
|
|
|
| |
Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
2020-2023 |
X |
|
18 |
|
|
| |
Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
2020-2023 |
X |
|
35 |
|
|
| |
Báo cáo tổng kết tình hình khai thác, sử dụng nguồn nước mặt, nước ngầm |
2020-2023 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Nhật ký khai thác nước |
|
X |
|
123 |
|
|
| |
Nhiệm vụ "Khoanh định, công bố danh mục, bản đồ hạn chế khai thác nước dưới đất và lập phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa" |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
| 2 |
Thông tin, dữ liệu tài nguyên nước tại các Sở, ban, nghành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chưa có thông tin dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin, dữ liệu tài nguyên nước tại UBND các Huyện, TX, TP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chưa có thông tin dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|