| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| |
Giấy |
Số |
Hồ sơ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| I |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| 1 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở TNMT |
|
|
|
| 1.1 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi cục Quản lý đất đai |
|
|
|
| |
Giá đất bồi thường và tái định cư |
2021-2023 |
X |
|
181 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Chi cục QLĐĐ |
| |
Giá đất thu tiền sử dụng đất |
2021-2023 |
X |
|
4 |
|
|
Nha Trang,
Cam Ranh |
| |
Hồ sơ giao đất, thuê đất, gia hạn |
2023 |
110 |
|
110 |
|
Một cửa điện tử |
Khánh Hòa |
| 1.2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT |
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, cho thuê đất |
Giao nộp 2020- 9/2023 |
X |
|
354 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Trung tâm CNTTTNMT |
| |
Hồ sơ quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất |
Giao nộp 2020- 9/2023 |
X |
|
118 |
|
|
| 1.3 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
| |
Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất |
2022, 2023 |
X |
|
2647 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMTT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
20 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đối với cá nhân mua lần đầu và tổ chức |
|
X |
|
469 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
28 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất đối với tổ chức |
|
X |
|
7 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
14 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức |
|
X |
|
534 |
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
117 |
|
|
| |
Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa đất đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
171 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
134 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp xử lý nợ hợp đồng thế chấp; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
|
X |
|
17 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức |
|
X |
|
62 |
|
|
| |
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức |
|
X |
|
7 |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức |
|
|
|
6 |
|
|
| |
Hồ sơ gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế đối với tổ chức |
|
X |
|
19 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
|
X |
|
1 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm |
|
X |
|
1575 |
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
1057 |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
435 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký đối với tổ chức |
|
X |
|
83 |
|
|
| |
Hồ sơ Thống kê, kiểm kê đất đai |
|
X |
X |
8 |
7.5MB |
TK05 |
|
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2022 |
|
X |
X |
8 |
7.5MB |
TK05 |
|
| 1.4 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP Cam Ranh |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
530 |
|
|
Thành phố Cam Ranh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại TP. Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
575 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
68 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6794 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1067 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4796 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2430 |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2366 |
|
|
| 1.5 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP Nha Trang |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
692 |
|
|
Thành phố Nha Trang |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại TP.Nha Trang |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
626 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
97 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
12409 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động chỉnh lý) |
|
X |
|
3386 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động cấp mới) |
|
X |
|
9023 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
10713 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
5980 |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4733 |
|
|
| 1.6 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
549 |
|
|
Huyện Diên Khánh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Diên Khánh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
311 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
120 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
13623 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
140 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4101 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1944 |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2157 |
|
|
| 1.7 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Cam Lâm |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
252 |
|
|
Huyện Cam Lâm |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Cam Lâm |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
739 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
137 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
15607 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4977 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3383 |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1594 |
|
|
| 1.8 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
84 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1271 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
246 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
8310 |
|
|
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4475 |
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2822 |
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1653 |
|
|
|
| 1.9 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TX Ninh Hòa |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1881 |
|
|
Thị xã Ninh Hòa |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thị xã Ninh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
5009 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
621 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
11314 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
9089 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
5411 |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3678 |
|
|
| 1.10 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
288 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
222 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
45 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6120 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
829 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
625 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
204 hồ sơ |
|
|
| 1.11 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Khánh Sơn |
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
49 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Sơn |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
158 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
18 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Sơn |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1620 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
76 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
543 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
336 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
207 hồ sơ |
|
|
| 2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Sở, ban, ngành |
|
|
| 2.1 |
BQL Khu KT Vân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cho thuê đất |
2016-2018 |
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
BQLKTT Vân Phong |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| 3 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Huyện, Thị xã, Thành phố |
|
|
|
|
|
| 3.1 |
UBND TP Cam Ranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Thống kê đất đai năm 2022 |
|
X |
X |
7 |
660KB |
TK05 |
TP Cam Ranh |
Phòng TNMT TP Cam ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 |
|
X |
X |
178 |
20.5MB |
Microstation, MapInfor, Excel |
| 3.2 |
UBND TP Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Thông kê, kiểm kê đất đai |
2022 |
X |
X |
1 |
40MB |
TK05 |
TP Nha Trang |
Phòng TNMT TP Nha Trang |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2022-2023 |
X |
X |
2 |
400MB |
|
| 3.3 |
UBND Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về chuyển mục đích sử dụng đất |
10/2022-9/2023 |
X |
|
946 |
|
|
Huyện Diên Khánh. |
Phòng TNMT Huyện Diên Khánh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
| |
Tài liệu về quy hoạch sử dụng đất (gồm: Quyết định phê duyệt, báo cáo thuyết minh, bản đồ (dạng giấy và số)). |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Tài liệu về kế hoạch sử dụng đất (gồm: Quyết định phê duyệt, báo cáo thuyết minh, bản đồ (dạng giấy và số)). |
X |
X |
1 |
|
|
| 3.4 |
UBND Huyện Cam Lâm |
|
|
|
|
|
|
Huyện Cam lâm |
Phòng TNMT Huyện Cam Lâm |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Thống kê, kiểm kê đất đai |
10/2022-9/2023 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn
2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2021; kế hoạch sử dụng đất năm 2022; kế hoạch sử dụng đất 2023 (bộ) |
X |
|
3 |
|
|
| |
Giao đất tái định cư |
X |
X |
12 |
|
|
| 3.5 |
UBND Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Phòng TNMT Huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Tài liệu về về đất đai |
10/2022-9/2023 |
X |
|
85 |
|
|
| |
Tài liệu về thống kế đất đai ((gồm báo cáo thuyết minh và bản đồ) |
X |
X |
19 |
|
TK05 |
| |
Tài liệu về quy hoạch sử dụng đất (gồm: Quyết định phê duyệt, báo cáo thuyết minh, bản đồ (dạng giấy và số)). |
X |
X |
1 |
|
MicroStation |
| |
Tài liệu về kế hoạch sử dụng đất |
X |
X |
1 |
|
| 3.6 |
UBND huyện Khánh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Phòng TNMT |
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2023 |
X |
|
3 |
|
|
|
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
| |
Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai |
2022 |
X |
|
10 |
|
|
|
Phòng TNMT; UBND các xã, thị trấn |
| |
Hồ sơ giao đất, chuyển mục đích SD đất , cấp giấy chứng nhận quyến sử dụng đất |
2023 |
X |
|
186 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Giá đất |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Bản đồ dịa giới hành chính |
2023 |
X |
|
5 |
|
|
|
| |
Trích lục hình thể thửa đất |
2013-2014 |
X |
|
2 |
|
|
|
| |
Mục lục tra cứu hồ sơ địa chính |
2012, 2014 |
X |
|
3 |
|
|
|
Phòng TNMT; UBND các xã, thị trấn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Sổ mục kê |
2002, 2007, 2012 |
X |
|
9 |
|
|
|
| |
Bản đồ địa chính |
2005, 2007, 2012 |
X |
|
67 |
|
|
|
| |
Hồ sơ địa chính |
2007, 2012 |
X |
|
2 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp, đất Vlap |
2019, 2023 |
X |
X |
2 |
|
|
|
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
3 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp và Vlap |
2007, 2012 |
X |
|
87 |
|
|
|
| |
Kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
9 |
|
|
|
| |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
2013 |
X |
|
2 |
|
|
|
| 3.7 |
UBND Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
2023 |
X |
|
167 |
|
|
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Thống kê đất đai |
2023 |
X |
|
1 |
X |
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2023 |
X |
|
1 |
X |
|
|
| |
Bồi thường, hỗ trợ và TĐC |
2023 |
X |
|
10 |
|
|
|
| |
Hồ sơ liên quan đến cấp GCN QSDĐ lần đầu trên địa bàn huyện |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
|
| 3.8 |
UBND TX Ninh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ninh Hòa |
| |
Thống kê đất đai năm 2022 |
|
X |
X |
|
96.3MB |
TK05 |
UBND TX Ninh Hòa |
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 |
|
X |
X |
|
32.6MB |
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2153 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4.462 |
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, thẩm định nhu cầu sử dụng đất |
|
X |
|
18 |
|
|
|
|