| DANH MỤC DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2022 |
|
| LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|
| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phần mềm ứng dụng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
|
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
|
| III |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin dữ liệu tại các phòng, đơn vị thuộc Sở TNMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ môi trường các cơ sở đang hoạt động |
2005-2021 |
X |
|
285 |
|
|
Khánh Hòa |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
Tra cứu,
trích, sao y, sao chiép |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
| |
Hồ sơ về sổ Chủ nguồn thải, chất thải nguy hại |
2005-2021 |
X |
|
318 |
|
|
|
| |
Hồ sơ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
2005-2021 |
X |
|
7 tập |
|
|
|
| |
Hồ sơ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
2021 |
X |
|
01 tập |
|
|
|
| |
Đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường |
2014 |
X |
|
64 |
|
|
|
| |
Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường |
2021 |
X |
|
10 |
|
|
|
| |
Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1997-2014 |
X |
|
216 |
|
|
|
| 2015-2020 |
X |
|
319 |
|
|
|
| 2021 |
X |
|
28 |
|
|
|
| 2022 |
X |
|
13 |
|
|
|
| |
Số liệu chất lượng môi trường nước mặt, nước ngầm, nước biển ven bờ, không khí |
2006-2010 |
X |
X |
|
1,6 Mb |
|
|
| |
Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2006-2010; 2011-2015; 2016-2020 |
2006-2020 |
X |
|
3 |
|
|
Khánh Hòa |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
| |
Báo cáo tổng kết tình hình thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 |
2021 |
X |
|
01 tập |
|
|
|
| |
Kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2025 |
2021 |
X |
|
01 tập |
|
|
|
| |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường tỉnh Khánh Hòa năm 2021 |
2021 |
X |
|
01 tập |
|
|
|
| |
Báo cáo chất lượng môi trường Đầm Thủy triều - xã Cam Thành Bắc huyện Cam Lâm |
2007-2014 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Hiện trạng nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Dữ liệu về đa dạng sinh học trên cạn tỉnh Khánh Hòa |
|
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Đa dạng sinh học vùng Nha Phu - Hòn Hèo và Thủy Triều - Bắc bán đảo Cam Ranh |
|
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Đánh giá khả năng phục hồi rạn san hô tại khu vực Bãi Cạn, Thủy triều |
|
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng |
2014 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Danh mục các loài hoang dã, loài bị đe dọa tuyệt chủng, loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên, loài đặc hữu, loài di cư, loài ngoại lai, loài ngoại lai xâm hại, loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài trong sách đỏ Việt Nam |
2016 |
X |
X |
1 |
103 |
Ms-Office |
|
| |
Danh mục và tình hình BVMT làng nghề |
2016 |
X |
X |
169 |
- |
MS-Office |
|
| |
Các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Diên Khánh (DN Hương Liên; Hải Minh; Bao bì 3/2) |
2016 |
X |
|
3 |
|
|
Khánh Hòa |
Chi cục Bảo vệ Môi trường |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
| |
Bảo tồn 04 loài cây đặc hữu, quý hiếm tại bán đảo Cam Ranh |
2016 |
X |
X |
96 |
- |
Ms-Office |
|
| |
Khảo sát đa dạng sinh học khu bảo tồn biển Vịnh Nha Trang |
2016 |
X |
X |
87 |
- |
|
|
| |
Kế hoạch Bảo vệ môi trường 2016-2020 |
2016 |
X |
X |
85 |
- |
|
|
| |
Điều chỉnh kế hoạch hành động về bảo tồn đa dạng sinh học, an toàn sinh học đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
2016 |
X |
X |
4 |
- |
|
|
| |
Đánh giá hiện trạng sinh vật ngoại lai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề xuất biện pháp quản lý |
2016 |
X |
X |
103 |
- |
|
|
| |
Dữ liệu thông tin về đa dạng sinh học: Rừng ngập mặn |
8/2015 |
X |
X |
39 |
1 CD |
|
TTQTTNMT |
|
| |
Số liệu quan trắc nước mặt |
2007 -2020 |
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Số liệu quan trắc nước ngầm |
|
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Số liệu quan trắc nước biển |
|
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Số liệu quan trắc không khí xung quanh |
|
X |
X |
24 |
2Mb |
|
|
| |
Báo cáo kết quả quan trắc môi
trường tỉnh Khánh Hòa |
2007-2020 |
X |
|
13 |
|
|
|
| 2 |
Thông tin dữ liệu Môi trường tại các Huyện, TX, TP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Thành Phố Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Kế hoạch bảo vệ môi trường |
2021 |
|
|
09 bộ hồ sơ |
|
|
TP NhaTrang |
Phòng TNMT TP Nha Trang |
Tra cứu,
trích, sao y, sao chiép |
Theo quy
định hiện hành |
|
| |
Giấy phép môi trường |
2022 |
|
|
03 bộ hồ sơ |
|
|
|
| |
Hồ sơ kiểm tra, giải quyết đơn thư phản ánh về ô nhiễm môi trường |
2022 |
|
|
12 bộ hồ sơ |
|
|
|
| 2.2 |
Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ tài liệu quản lý môi trường trên địa bàn Huyện |
2022 |
X |
|
5 |
|
|
H. Diên Khánh |
Phòng TNMT H. Diên Khánh |
|
| 2.3 |
Huyện Cam Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Kế hoạch Bảo vệ môi trường |
2021 |
X |
|
6 |
|
|
H. Cam Lâm |
Phòng TNMT Huyện Cam lâm |
|
| 2.4 |
TX Ninh Hòa |
|
|
|
|
|
|
TX Ninh Hòa |
P TNMT TX Ninh Hòa |
|
| |
Tài liệu về môi tường |
2022 |
X |
|
201 |
|
|
|
| 2.5 |
TP Cam Ranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp năm 2022 |
2022 |
X |
|
7 |
3,61MB |
Excel, micro office |
TP Cam Ranh |
UBND thành phố Cam Ranh |
|
| 2.6 |
Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Giấy phép môi trường |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Phòng TNMT H. Vạn Ninh |
|
| |
Hồ sơ tài liệu môi trường |
2022 |
X |
|
10 |
|
|
|
| 2.7 |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tuyên truyền Ngày nước thế giới 2022 |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Khánh Vĩnh |
Tra cứu,
trích, sao y, sao chiép |
Theo quy
định hiện hành |
|
| |
Tuần lễ nước sạch và Vệ sinh môi trường 2022 |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| |
Ngày quốc tế đa dạng sinh học 2022 |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| |
Ngày môi tường thế giới 5/6 |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| |
Tuyên truyền Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| |
Hồ sơ kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực môi trường tại các Sở, ban, ngành |
|
| 3.1 |
BQL Khu Kinh tế Vân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đánh giá tác động môi trường |
2007-2019 |
X |
|
92 |
|
|
BQL Khu Kinh tế Vân Phong |
BQL Khu KT Vân Phong |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Theo quy định hiện hành |
|
| |
Hồ sơ, đề án bảo vệ môi trường chi tiết |
2017 - 2019 |
X |
|
7 |
|
|
|
| |
Hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường |
2016 - 2019 |
X |
|
32 |
|
|
|
| |
Báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường tại KKT, KCN: thực hiện theo định kỳ hàng năm hoặc theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền. |
2006- Nay |
X |
|
|
|
|
|
| 3.2 |
BQL Vịnh Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Báo cáo Kết quả giám sát rác thải nhựa bãi biển tại Nha trang đợt I/2022 |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
Hệ thống các khu bảo tồn VN |
BQL Vinh Nha Trang |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Theo quy định hiện hành |
|
| |
Báo cáo kết quả quan trắc rác thải nhựa trong các hệ sinh thái ngầm dưới nước trong Vinh Nha Trang 2022 |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
Hệ thống các khu bảo tồn VN |
|
| |
Báo cáo kết quả khảo sát rạn san hô ở Hòn Mun và đề xuất giải pháp xử lý |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
BQL Vinh Nha Trang, TT nhiệt đới Việt Nga |
|
| |
Báo cáo kết quả khảo sát rạn san hô ở Hòn Chồng, Bãi tiên và đề xuất giải pháp xử lý |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
BQL Vinh Nha Trang, TT nhiệt đới Việt Nga |
|
| 3.3 |
BQL Dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ năm 2021 - Dự án Xây dựng Đập ngăn mặn trên Sông Cái Nha Trang |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
Nha Trang |
BQL Dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa |
|
| |
dữ liệu quan trắc môi trường định kỳ tại khu vực triển khai Dự án Xây dựng Đập ngăn mặn trên sông Cái Nha Trang, phường Ngọc Hiệp, thành phố Nha Trang trong năm 2021 |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ năm 2021 – Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải – Tiểu dự án Nha Trang |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
|
| 3.4 |
Sở Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Dữ liệu quan trắc môi trường định kỳ
đối với nước thải, khí thải tại CCN Diên Phú và Đắc Lộc. |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
Nha Trang |
Sở Công Thương |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
Theo quy định hiện hành |
|
| |
Dữ liệu quan trắc môi trường định kỳ
đối với nước thải sau xử lý tại Nhà máy
bia Sài Gòn |
X |
|
1 |
|
|
|
| 3.5 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Báo cáo Quan trắc môi trường phục vụ nuôi trồng thủy sản tại địa phương |
2016-2022 |
X |
|
1 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
|