| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phần mềm ứng dụng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
| I |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở TNMT |
| 1.1 |
Dữ liệu tại Chi cục Quản lý đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, thuê đất, gia hạn, cấp GCNQSDĐ |
2022 |
X |
X |
193 |
|
Một cửa điện tử |
Tỉnh Khánh Hòa |
Chi cục QLĐĐ |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất cấp |
X |
X |
18 |
|
MicroStation |
| |
Giá đất bồi thường hỗ trợ tái định cư |
X |
|
1 |
|
|
| 1.2 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa (Cấp tỉnh) |
2021, 2022 |
X |
X |
3637 hồ sơ |
7.1MB |
TK05 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
| |
Hồ sơ Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất |
2021, 2022 |
X |
|
3628 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
20 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất đối với tổ chức |
|
X |
|
05 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đối với cá nhân và tổ chức |
|
X |
|
1238 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức và cá nhân (trong dự án phát triển nhà) |
|
X |
|
40 hồ sơ |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất với đất đối với tổ chức và cá nhân (trong dự án phát triển nhà) |
|
X |
|
08 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
|
X |
|
01 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
X |
|
276 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
19 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa đất đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
23 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp nhận chuyển nhượng đối với tổ chức |
|
X |
|
113 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp cho thuê, cho thuê lại trong khu công nghiệp và cá nhân đối với tổ chức |
|
X |
|
29 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp xử lý nợ hợp đồng thế chấp; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
|
X |
|
05 hồ sơ |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, chuyển đổi doanh nghiệp thay đổi GPKD) đối với tổ chức |
|
X |
|
29 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động do thay đổi địa chỉ; giảm diện tích thửa đất; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức |
|
X |
|
27 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức |
|
X |
|
16 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức |
|
X |
|
05 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ Nhà nước thu hồi một phần diện tích đã được cấp giấy chứng nhận |
|
X |
|
08 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm |
|
X |
|
2040 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
788 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
1231 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký đối với tổ chức |
|
X |
|
21 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ Thống kê, kiểm kê đất đai |
|
X |
X |
9 hồ sơ |
9 đĩa/7.1MB |
TK05 |
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2021 |
|
X |
X |
9 hồ sơ |
9 đĩa/7.1MB |
TK05 |
| 1.3 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Nha Trang |
2021, 2022 |
X |
|
35897 hồ sơ |
|
|
Thành phố Nha Trang |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thành phố Nha Trang. |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
719 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1186 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
18596 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động chỉnh lý) |
|
X |
|
6650 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động cấp mới) |
|
X |
|
11946 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
15396 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3915 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
11481 hồ sơ |
|
|
| 1.4 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Diên Khánh |
2021, 2022 |
X |
|
27478 hồ sơ |
|
|
Huyện Diên Khánh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Diên Khánh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
520 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
327 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
115 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
19717 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
230 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6569 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3042 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3527 hồ sơ |
|
|
| 1.5 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Cam Lâm |
2021, 2022 |
X |
|
38450 hồ sơ |
|
|
Huyện Cam Lâm |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Cam Lâm |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
336 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1559 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
226 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
29137 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7192 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4051 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3141 hồ sơ |
|
|
| 1.6 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vạn Ninh |
2021, 2022 |
X |
|
25914 hồ sơ |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
135 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1768 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
234 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
17627 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6148 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3492 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2656 hồ sơ |
|
|
| 1.7 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Sơn |
2021, 2022 |
X |
|
3584 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Sơn |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
33 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
631 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
55 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2329 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
536 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
310 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
226 hồ sơ |
|
|
| 1.8 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Vĩnh |
2021, 2022 |
X |
|
12418 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
202 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
187 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
52 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
10686 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1291 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
678 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
613 hồ sơ |
|
|
| 1.9 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Ninh Hòa |
2021, 2022 |
X |
|
52593 hồ sơ |
|
|
Thị xã Ninh Hòa |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thị xã Ninh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2340 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6801 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
33700 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
9751 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3735 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6016 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2021 |
|
X |
X |
1 hồ sơ |
15.95 MB |
TK05 |
| 1.1 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Cam Ranh |
2021, 2022 |
X |
|
20056 hồ sơ |
|
|
Thành phố Cam Ranh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại TP. Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
544 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
686 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
58 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
11285 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
175 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7308 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3674 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3634 hồ sơ |
|
|
| 2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Huyện, TX, TP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Thành Phố Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thống kê đất đai
TP Nha Trang năm 2020 |
2020 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
thành phố
Nha Trang |
Phòng Tài nguyên
và Môi trường TP Nha Trang |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy
định hiện hành |
| |
Hồ sơ thống kê đất đai các xã,
phường Nha Trang năm 2020 |
2020 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
| |
Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 |
2022 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục đich sử dụng đất |
2022 |
X |
|
350 bộ hồ sơ |
|
|
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, 2022 |
2022 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
| 2.2 |
Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
127 |
|
|
Diên Khánh |
Phòng TNMT huyện D. Khánh |
| |
Kiểm kê đất đai năm 2022 |
2022 |
X |
X |
19 |
|
|
| |
Quy hoạch sử dụng đất huyện Diên Khánh |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Kế hoạch Sử dụng đất huyện Diên Khánh |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| 2.3 |
Huyện Cam lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Chuyển mục đích sử dụng đất |
2021 |
X |
|
172 |
|
|
Cam Lâm |
Phòng TNMT huyện Cam lâm |
| |
Hồ sơ kiểm kê đất đai năm 2021, 2022 |
2021, 2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, 2022 |
2021, 2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| 2.4 |
Thành Phố Cam Ranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Thống kê đất đai năm 2021 |
2022 |
X |
X |
6 |
528KB |
Công cụ hỗ trợ thống kê TKDesktop của Tổng cục Quản lý Đất đai, các phần mềm MicroStation, Famis, Excel |
Toàn thành phố |
UBND thành phố Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
công khai trên Cổng thông tin điện tử của thành phố và trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường |
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 |
2022 |
X |
X |
68 |
1525KB |
Microstation, MapInfor, Excel |
Toàn thành phố |
UBND thành phố Cam Ranh |
| |
Quy hoạch sử dụng đất năm 2030 |
2022 |
X |
X |
167 |
2553KB |
Microstation, MapInfor, Excel |
Toàn thành phố |
UBND thành phố Cam Ranh |
| |
Hồ sơ chuyển mục đích |
2022 |
X |
|
175 |
|
|
TP Cam Ranh |
Phòng TNMT TP cam Ranh |
| 2.5 |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2022 |
X |
|
09 hồ sơ |
|
|
|
Phòng TNMT Huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai |
2022 |
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, chuyển mục đích SD đất , cấp giấy chứng nhận quyến sử dụng đất |
2022 |
X |
|
445 hồ sơ |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1 hồ sơ |
|
|
|
| |
Giá đất |
2022 |
X |
|
1 bộ |
|
|
|
| |
Bản đồ dịa giới hành chính |
|
X |
|
3 bản |
|
|
|
UBND xã Ba Cụm Bắc |
| |
Bản đồ địa chính |
2001,2002,2013 |
X |
|
61 bản |
|
|
|
| |
Sổ dã ngoại điều tra đất lâm nghiệp |
2007 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Trích lục hình thể thửa đất |
2002 |
X |
|
10 |
|
|
|
| |
Mục lục tra cứu hồ sơ địa chính |
2014 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Sổ mục kê |
2004,2007,2014 |
X |
|
4 |
|
|
|
| |
Sổ kiểm kê diện tích đất lâm nghiệp |
2007 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Đăng ký cấp giấy |
2022 |
X |
|
|
|
|
|
| |
Thống kê, kiểm kê |
2021 |
X |
|
4 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch SD đất |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Kết quả đo đạc, lập bàn đồ địa chính |
|
X |
X |
|
|
|
|
UBND xã Sơn Hiêp |
| |
Thông kế, kiểm kê đất đai |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch SD đất |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Hồ sơ địa chính |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp, đất Vlap |
2007.2012 |
|
X |
23 |
|
|
|
UBND xã Thành Sơn |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
3 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp và Vlap |
2007.2012 |
X |
|
24 |
|
|
|
UBND xã Sơn Lâm |
| |
Hồ sơ địa chính |
2021-2022 |
X |
|
4 |
|
|
|
| |
Bản đồ |
2002 |
X |
|
21 |
|
|
|
UBND xã Sơn Lâm |
| |
Thống kê, kiểm kê |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch SD đất |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp và Vlap |
2007.2012 |
X |
X |
34 |
|
|
|
UBND xã Sơn Bình |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
6 |
|
|
|
| |
Kết quả đo đạc |
2017 |
X |
|
3 |
|
|
|
Trung tâm BTXH |
| |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
2002 |
X |
|
4 |
|
|
|
Phòng TCKH huyện |
| |
Bản đồ đất lâm nghiệp, đất VLAP |
2007, 2012 |
X |
X |
17 |
|
|
|
UBND xã Ba Cụm Nam |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
6 |
|
|
|
| |
Bản đồ đất lâm nghiệp, đất VLAP |
2007.2012 |
X |
X |
30 |
|
|
|
UBND xã Sơn Trung |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
3 |
|
|
|
| |
Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính |
2021-2022 |
X |
X |
1 |
|
|
|
UBND thị trấn Tô Hạp |
| |
Thống kê, kiểm kê đất đai |
2021-2022 |
X |
X |
1 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2021-2022 |
X |
X |
1 |
|
|
|
| |
Hồ sơ địa chính |
2005 |
X |
X |
1 |
|
|
|
| 2.6 |
Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ về giá đất, bồi thường khi nhà nước thu hồi đất hộ gia đình, cá nhân |
2022 |
X |
|
3 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh, VPĐK Đất đai |
| |
Hồ sơ về giao đất, cho thuê đất |
2022 |
X |
|
67 |
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2022 |
X |
|
50 |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục điích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
17 |
|
|
| |
Kết quả kiểm kê đất đai 2022 |
2022 |
X |
X |
12 |
1288Mb |
TK05-BTNMT |
| |
Kết quả thống kê đất đai |
2022 |
X |
X |
21 |
1995Mb |
|
| |
Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất huyện Vạn Ninh |
2022 |
X |
X |
1 |
46,9Mb |
Microstation, |
| |
Hồ sơ quy hoạch cấp xã (13 xã, thị trấn) |
2022 |
X |
X |
13 |
650Mb |
Microstation, |
| |
Hồ sơ, tài liệu về Kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
7 |
|
|
| |
Hồ sơ tài liệu Quy hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
2 |
|
|
| 2.7 |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
149 |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Thống kê đất đai |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
3 |
|
|
| |
Giá đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Bồi thường, hỗ trợ và TĐC |
2022 |
X |
|
10 |
|
|
| |
Hồ sơ liên quan đến cấp GCN QSDĐ lần đầu trên địa bàn huyện |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Công tác bóc tách đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| 2.8 |
Huyện Ninh Hòa |
|
X |
|
|
|
|
TX Ninh Hòa |
Phòng TNMT TX Ninh Hòa |
| |
Tài liệu Quy hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Tài liệu Kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục điích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1596 |
|
|
| |
Hồ sơ Thống kê, kiểm kê đất đai |
2022 |
X |
|
5 |
|
|
| |
Hồ sơ về giao đất |
2022 |
X |
|
10 |
|
|
| 3 |
Thông tin dữ liệu về đất đai tại các Sở, Ban, ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
BQL Khu Kinh tế Vân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất tổ chức |
2016, 2018 |
X |
|
2 |
|
|
Khu Kinh tế Vân Phong |
|
| 3.2 |
Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp Giấy Chứng nhận QSDĐ và hồ sơ giao đất của các trụ sở làm việc do Cục Hải quan Khánh Hòa quản lý |
2022 |
X |
|
7 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Cục Hải Quan |
| 3.3 |
Kho Bạc Tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp Giấy Chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của các trụ sở làm việc do Kho bạc tỉnh Khánh Hòa quản lý |
1993-2022 |
X |
|
192 |
|
|
Kho Bạc Tỉnh |
| 3.4 |
Sở Tư Pháp |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp giấy Chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của các trụ sở làm việc do Kho bạc tỉnh Khánh Hòa quản lý |
2002 |
X |
|
3 |
|
|
Sở Tư pháp |
| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phần mềm ứng dụng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
| I |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở TNMT |
| 1.1 |
Dữ liệu tại Chi cục Quản lý đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, thuê đất, gia hạn, cấp GCNQSDĐ |
2022 |
X |
X |
193 |
|
Một cửa điện tử |
Tỉnh Khánh Hòa |
Chi cục QLĐĐ |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất cấp |
X |
X |
18 |
|
MicroStation |
| |
Giá đất bồi thường hỗ trợ tái định cư |
X |
|
1 |
|
|
| 1.2 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa (Cấp tỉnh) |
2021, 2022 |
X |
X |
3637 hồ sơ |
7.1MB |
TK05 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
| |
Hồ sơ Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất |
2021, 2022 |
X |
|
3628 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
20 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất đối với tổ chức |
|
X |
|
05 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đối với cá nhân và tổ chức |
|
X |
|
1238 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức và cá nhân (trong dự án phát triển nhà) |
|
X |
|
40 hồ sơ |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất với đất đối với tổ chức và cá nhân (trong dự án phát triển nhà) |
|
X |
|
08 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
|
X |
|
01 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
X |
|
276 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
19 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa đất đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
23 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp nhận chuyển nhượng đối với tổ chức |
|
X |
|
113 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp cho thuê, cho thuê lại trong khu công nghiệp và cá nhân đối với tổ chức |
|
X |
|
29 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp xử lý nợ hợp đồng thế chấp; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
|
X |
|
05 hồ sơ |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, chuyển đổi doanh nghiệp thay đổi GPKD) đối với tổ chức |
|
X |
|
29 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động do thay đổi địa chỉ; giảm diện tích thửa đất; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức |
|
X |
|
27 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức |
|
X |
|
16 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức |
|
X |
|
05 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ Nhà nước thu hồi một phần diện tích đã được cấp giấy chứng nhận |
|
X |
|
08 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm |
|
X |
|
2040 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
788 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
1231 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký đối với tổ chức |
|
X |
|
21 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ Thống kê, kiểm kê đất đai |
|
X |
X |
9 hồ sơ |
9 đĩa/7.1MB |
TK05 |
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2021 |
|
X |
X |
9 hồ sơ |
9 đĩa/7.1MB |
TK05 |
| 1.3 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Nha Trang |
2021, 2022 |
X |
|
35897 hồ sơ |
|
|
Thành phố Nha Trang |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thành phố Nha Trang. |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
719 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1186 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
18596 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động chỉnh lý) |
|
X |
|
6650 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động cấp mới) |
|
X |
|
11946 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
15396 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3915 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
11481 hồ sơ |
|
|
| 1.4 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Diên Khánh |
2021, 2022 |
X |
|
27478 hồ sơ |
|
|
Huyện Diên Khánh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Diên Khánh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
520 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
327 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
115 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
19717 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
230 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6569 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3042 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3527 hồ sơ |
|
|
| 1.5 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Cam Lâm |
2021, 2022 |
X |
|
38450 hồ sơ |
|
|
Huyện Cam Lâm |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Cam Lâm |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
336 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1559 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
226 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
29137 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7192 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4051 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3141 hồ sơ |
|
|
| 1.6 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vạn Ninh |
2021, 2022 |
X |
|
25914 hồ sơ |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
135 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1768 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
234 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
17627 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6148 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3492 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2656 hồ sơ |
|
|
| 1.7 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Sơn |
2021, 2022 |
X |
|
3584 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Sơn |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
33 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
631 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
55 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2329 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
536 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
310 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
226 hồ sơ |
|
|
| 1.8 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Vĩnh |
2021, 2022 |
X |
|
12418 hồ sơ |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
202 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
187 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
52 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
10686 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1291 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
678 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
613 hồ sơ |
|
|
| 1.9 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Ninh Hòa |
2021, 2022 |
X |
|
52593 hồ sơ |
|
|
Thị xã Ninh Hòa |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thị xã Ninh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2340 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6801 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
33700 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
9751 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3735 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6016 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2021 |
|
X |
X |
1 hồ sơ |
15.95 MB |
TK05 |
| 1.1 |
Dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Cam Ranh |
2021, 2022 |
X |
|
20056 hồ sơ |
|
|
Thành phố Cam Ranh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại TP. Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
544 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
686 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
58 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
11285 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
175 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7308 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối vớiđối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3674 hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3634 hồ sơ |
|
|
| 2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Huyện, TX, TP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 |
Thành Phố Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thống kê đất đai
TP Nha Trang năm 2020 |
2020 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
thành phố
Nha Trang |
Phòng Tài nguyên
và Môi trường TP Nha Trang |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy
định hiện hành |
| |
Hồ sơ thống kê đất đai các xã,
phường Nha Trang năm 2020 |
2020 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
| |
Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 |
2022 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục đich sử dụng đất |
2022 |
X |
|
350 bộ hồ sơ |
|
|
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, 2022 |
2022 |
X |
|
01 bộ
hồ sơ |
|
|
| 2.2 |
Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
127 |
|
|
Diên Khánh |
Phòng TNMT huyện D. Khánh |
| |
Kiểm kê đất đai năm 2022 |
2022 |
X |
X |
19 |
|
|
| |
Quy hoạch sử dụng đất huyện Diên Khánh |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Kế hoạch Sử dụng đất huyện Diên Khánh |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| 2.3 |
Huyện Cam lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Chuyển mục đích sử dụng đất |
2021 |
X |
|
172 |
|
|
Cam Lâm |
Phòng TNMT huyện Cam lâm |
| |
Hồ sơ kiểm kê đất đai năm 2021, 2022 |
2021, 2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, 2022 |
2021, 2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
X |
1 |
|
|
| 2.4 |
Thành Phố Cam Ranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Thống kê đất đai năm 2021 |
2022 |
X |
X |
6 |
528KB |
Công cụ hỗ trợ thống kê TKDesktop của Tổng cục Quản lý Đất đai, các phần mềm MicroStation, Famis, Excel |
Toàn thành phố |
UBND thành phố Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
công khai trên Cổng thông tin điện tử của thành phố và trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường |
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 |
2022 |
X |
X |
68 |
1525KB |
Microstation, MapInfor, Excel |
Toàn thành phố |
UBND thành phố Cam Ranh |
| |
Quy hoạch sử dụng đất năm 2030 |
2022 |
X |
X |
167 |
2553KB |
Microstation, MapInfor, Excel |
Toàn thành phố |
UBND thành phố Cam Ranh |
| |
Hồ sơ chuyển mục đích |
2022 |
X |
|
175 |
|
|
TP Cam Ranh |
Phòng TNMT TP cam Ranh |
| 2.5 |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2022 |
X |
|
09 hồ sơ |
|
|
|
Phòng TNMT Huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai |
2022 |
X |
|
02 hồ sơ |
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, chuyển mục đích SD đất , cấp giấy chứng nhận quyến sử dụng đất |
2022 |
X |
|
445 hồ sơ |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1 hồ sơ |
|
|
|
| |
Giá đất |
2022 |
X |
|
1 bộ |
|
|
|
| |
Bản đồ dịa giới hành chính |
|
X |
|
3 bản |
|
|
|
UBND xã Ba Cụm Bắc |
| |
Bản đồ địa chính |
2001,2002,2013 |
X |
|
61 bản |
|
|
|
| |
Sổ dã ngoại điều tra đất lâm nghiệp |
2007 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Trích lục hình thể thửa đất |
2002 |
X |
|
10 |
|
|
|
| |
Mục lục tra cứu hồ sơ địa chính |
2014 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Sổ mục kê |
2004,2007,2014 |
X |
|
4 |
|
|
|
| |
Sổ kiểm kê diện tích đất lâm nghiệp |
2007 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Đăng ký cấp giấy |
2022 |
X |
|
|
|
|
|
| |
Thống kê, kiểm kê |
2021 |
X |
|
4 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch SD đất |
2021 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Kết quả đo đạc, lập bàn đồ địa chính |
|
X |
X |
|
|
|
|
UBND xã Sơn Hiêp |
| |
Thông kế, kiểm kê đất đai |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch SD đất |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Hồ sơ địa chính |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp, đất Vlap |
2007.2012 |
|
X |
23 |
|
|
|
UBND xã Thành Sơn |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
3 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp và Vlap |
2007.2012 |
X |
|
24 |
|
|
|
UBND xã Sơn Lâm |
| |
Hồ sơ địa chính |
2021-2022 |
X |
|
4 |
|
|
|
| |
Bản đồ |
2002 |
X |
|
21 |
|
|
|
UBND xã Sơn Lâm |
| |
Thống kê, kiểm kê |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch SD đất |
2021-2022 |
X |
|
1 |
|
|
|
| |
Bản đồ lâm nghiệp và Vlap |
2007.2012 |
X |
X |
34 |
|
|
|
UBND xã Sơn Bình |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
6 |
|
|
|
| |
Kết quả đo đạc |
2017 |
X |
|
3 |
|
|
|
Trung tâm BTXH |
| |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
2002 |
X |
|
4 |
|
|
|
Phòng TCKH huyện |
| |
Bản đồ đất lâm nghiệp, đất VLAP |
2007, 2012 |
X |
X |
17 |
|
|
|
UBND xã Ba Cụm Nam |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
6 |
|
|
|
| |
Bản đồ đất lâm nghiệp, đất VLAP |
2007.2012 |
X |
X |
30 |
|
|
|
UBND xã Sơn Trung |
| |
Hồ sơ địa chính |
2012 |
X |
|
3 |
|
|
|
| |
Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính |
2021-2022 |
X |
X |
1 |
|
|
|
UBND thị trấn Tô Hạp |
| |
Thống kê, kiểm kê đất đai |
2021-2022 |
X |
X |
1 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2021-2022 |
X |
X |
1 |
|
|
|
| |
Hồ sơ địa chính |
2005 |
X |
X |
1 |
|
|
|
| 2.6 |
Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ về giá đất, bồi thường khi nhà nước thu hồi đất hộ gia đình, cá nhân |
2022 |
X |
|
3 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh, VPĐK Đất đai |
| |
Hồ sơ về giao đất, cho thuê đất |
2022 |
X |
|
67 |
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2022 |
X |
|
50 |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục điích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
17 |
|
|
| |
Kết quả kiểm kê đất đai 2022 |
2022 |
X |
X |
12 |
1288Mb |
TK05-BTNMT |
| |
Kết quả thống kê đất đai |
2022 |
X |
X |
21 |
1995Mb |
|
| |
Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất huyện Vạn Ninh |
2022 |
X |
X |
1 |
46,9Mb |
Microstation, |
| |
Hồ sơ quy hoạch cấp xã (13 xã, thị trấn) |
2022 |
X |
X |
13 |
650Mb |
Microstation, |
| |
Hồ sơ, tài liệu về Kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
7 |
|
|
| |
Hồ sơ tài liệu Quy hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
2 |
|
|
| 2.7 |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
149 |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Thống kê đất đai |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
3 |
|
|
| |
Giá đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Bồi thường, hỗ trợ và TĐC |
2022 |
X |
|
10 |
|
|
| |
Hồ sơ liên quan đến cấp GCN QSDĐ lần đầu trên địa bàn huyện |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Công tác bóc tách đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| 2.8 |
Huyện Ninh Hòa |
|
X |
|
|
|
|
TX Ninh Hòa |
Phòng TNMT TX Ninh Hòa |
| |
Tài liệu Quy hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Tài liệu Kế hoạch sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục điích sử dụng đất |
2022 |
X |
|
1596 |
|
|
| |
Hồ sơ Thống kê, kiểm kê đất đai |
2022 |
X |
|
5 |
|
|
| |
Hồ sơ về giao đất |
2022 |
X |
|
10 |
|
|
| 3 |
Thông tin dữ liệu về đất đai tại các Sở, Ban, ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 |
BQL Khu Kinh tế Vân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất tổ chức |
2016, 2018 |
X |
|
2 |
|
|
Khu Kinh tế Vân Phong |
|
| 3.2 |
Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp Giấy Chứng nhận QSDĐ và hồ sơ giao đất của các trụ sở làm việc do Cục Hải quan Khánh Hòa quản lý |
2022 |
X |
|
7 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Cục Hải Quan |
| 3.3 |
Kho Bạc Tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp Giấy Chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của các trụ sở làm việc do Kho bạc tỉnh Khánh Hòa quản lý |
1993-2022 |
X |
|
192 |
|
|
Kho Bạc Tỉnh |
| 3.4 |
Sở Tư Pháp |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp giấy Chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của các trụ sở làm việc do Kho bạc tỉnh Khánh Hòa quản lý |
2002 |
X |
|
3 |
|
|
Sở Tư pháp |