DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2025
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ - THÔNG TIN ĐỊA LÝ - VIỄN THÁM
(Thời gian thu thập thông tin, dữ liệu từ tháng 01/10/2024 đến ngày 31/5/2025)
| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| VIII |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Các phòng, đơn vị thuộc Sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Bản đồ hiện trạng rừng |
Hằng
năm |
X |
X |
|
Mapinfo
Table
File |
Mapinfo |
|
Ban QL rùng phòng hộ Nam Khánh Hòa, Ban QL thiên nhiên Hòn Bà |
Tra cứu,
quản lý |
|
| |
Bản đồ rà soát chuyển loại rừng |
2019 |
|
|
|
|
| 2 |
Các Sở, ban nghành và UBND cấp Huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Không có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|