DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2025 LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Thời gian thu thập thông tin, dữ liệu từ tháng 01/10/2024 đến ngày 31/5/2025)
| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| II |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Tại các phòng, đơn vị tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Các dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên nước - Mã danh mục 28.03.00 |
2024-2025 |
X |
|
5 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Quy hoạch các lưu vực sông, quản lý, khai thác, bảo vệ các nguồn nước - Mã danh mục 28.04.00 |
|
X |
|
3 |
|
|
| |
Kết quả cấp, gia hạn giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước - Mã danh mục 28.05.00 |
|
X |
|
5 |
|
|
| 2 |
Tại các phòng, đơn vị tại Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Không nội dung thông itn, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Tại các Sở, ban, ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Không có thông tin dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|