| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| I |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
| 1.1 |
Chi cục Quản lý đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Giá đất thu tiền sử dụng đất |
2025 |
X |
|
4 |
|
Một cửa điện tử |
TP Nha Trang |
Chi cục QLĐĐ |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ giao đất, thuê đất, gia hạn,.. |
2025 |
X |
|
178 |
|
Tỉnh Khánh Hòa |
| 1.2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường |
|
|
|
| |
Tiếp nhận hồ sơ giao đất, cho thuê đất |
2025 |
X |
|
156 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT |
| 1.3 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3.1 |
Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất |
2024, 2025 |
X |
|
2595 hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
|
X |
|
2 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đối với cá nhân mua lần đầu và tổ chức |
|
X |
|
1041 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
26 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất đối với tổ chức |
|
X |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức |
|
X |
|
224 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
55 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa đất đối với tổ chức (Cấp GCN mới) |
|
X |
|
83 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
32 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp xử lý nợ hợp đồng thế chấp; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
|
X |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức |
|
X |
|
23 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức |
|
X |
|
16 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất xong phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế đối với tổ chức |
|
X |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất |
|
X |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Nhà nước thu hồi một phần diện tích đã được cấp giấy chứng nhận; Nhà nước thu hồi giấy chứng nhận đã cấp theo Quyết định |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm |
|
X |
|
1301 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
713 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức |
|
X |
|
221 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký; sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký đối với tổ chức |
|
X |
|
365 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp |
|
X |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3.2 |
Hồ sơ Thống kê, kiểm kê đất đai |
|
X |
X |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
| 2.1 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Nha Trang (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
18003 |
|
|
Thành phố Nha Trang |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thành phố Nha Trang. |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
164 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1059 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
2,1+A39:A47 |
|
46 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động chỉnh lý) |
|
X |
|
2377 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Biến động cấp mới) |
|
X |
|
5558 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
8799 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4436 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4363 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Diên Khánh (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
19392 |
|
|
Huyện Diên Khánh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Diên Khánh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.675 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
134 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
12.724 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
842 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4.017 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.990 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đối với đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2.027 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Cam Lâm (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
73280 |
|
|
Huyện Cam Lâm |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Cam Lâm |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
279 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
457 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
69700 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2844 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1532 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1312 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vạn Ninh (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
9899 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
407 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
72 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6.103 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
345 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2.972 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.692 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.276 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Sơn (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
1456 |
|
|
Huyện Khánh Sơn |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
151 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
33 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
955 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
317 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
199 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
118 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Vĩnh (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
4245 |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
87 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
39 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3230 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
878 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
557 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
290 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
31 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Ninh Hòa (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
20353 |
|
|
Thị xã Ninh Hòa |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thị xã Ninh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
75 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2859 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
502 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
11012 hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
5905 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3296 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2609 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 |
Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Cam Ranh (mã danh mục: 22.02.00 theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
2024, 2025 |
X |
|
8599 |
|
|
Thành phố Cam Ranh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại TP. Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định hiện hành |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
62 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
256 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
42 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4601 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
446 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3192 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1711 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1452 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
28 |
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Sở ban, ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Không có thông tin dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ Quy hoạch và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 |
2025 |
X |
|
16 |
|
|
|
|
|
|