DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2024
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ - THÔNG TIN ĐỊA LÝ - VIỄN THÁM
| VIII |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý |
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
|
| 1.1 |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm của hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản |
|
|
|
|
|
| |
Dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính theo Quyết định số 697/QĐ-TTg ngày 05/9/2023 của Bộ Nội vụ về việc công nhận số lượng, chất lượng hồ sơ, bản đồ địa giới đơn vị hành chính các cấp của tỉnh Khánh Hòa đã được hoàn thiện, hiện đại hóa theo Quyết định số 513/QĐ-TTg ngày 02/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ |
2023 |
|
X |
|
02 Gb |
Microstation |
Tỉnh Khánh Hòa |
Phòng ĐBĐVT và Sở Nội vụ |
Tra cứu và cung cấp thông tin |
Thực hiện theo các quy định về cung cấp thông tin, dữ liệu TNMT |
| |
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10000: 04 mảnh có phiên hiệu D-49-75-B-c-2, D-49-75-D-b-1, D-49-75-D-c-3, D-49-75-D-c-4 |
2024 |
X |
X |
04 tờ |
138 Mb |
Microstation |
|
CCBHĐ |
| 1.2 |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm của hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành |
|
|
| |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc, thành lập bản đồ địa chính: Mảnh trích đo địa chính phục vụ các thủ tục đất đai 70 công trình |
2024 |
X |
X |
70 hồ sơ |
10 Gb |
Microstation |
Công trình |
Phòng ĐĐBĐVT |
| |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành: Bản đồ địa hình phục vụ lập quy hoạch 21 công trình |
2024 |
X |
X |
21 hồ sơ |
14,2 Gb |
Autocad |
Công trình |
Phòng ĐĐBĐVT |
| 2 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý tại Sở các Sở ban ngành |
|
|
|
|
| |
Không có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý tại UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố |
|
|
|
|
| 3.1 |
UBND Huyện Khánh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Bản đồ dịa giới hành chính |
2023 - 2024 |
X |
|
4 |
|
|
|
UBND xã Thành Sơn, Sơn Hiệp; Sơn Trung; Sơn Lâm |
Tốt |
Thực hiện theo các quy định về cung cấp thông tin, dữ liệu TNMT |
| 3.2 |
UBND các Huyện Khánh Vĩnh, Cam Lâm, Vạn Ninh, Diên Khánh, TX Ninh Hòa, TP Cam Ranh, TP Nha Trang |
|
| |
Không có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IX |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực viễn thám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Không có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|