DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2024 LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
| IV |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản
tại Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Giấy phép khai thác khoáng sản |
2023-2024 |
X |
|
5 |
|
|
Khánh Hòa |
Phòng Khoáng sản- Nước, KTTV & BĐKH |
Tra cứu tại chỗ, sao y bản chính |
| |
Báo cáo định kỳ hoạt động khoáng sản |
2023-2024 |
X |
|
1 |
|
|
| |
phương án bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng
khoáng sản tỉnh Khánh Hòa thời kỳ 2021-2030,
tầm nhìn đến 2050
|
2023-2024 |
X |
|
1 |
|
|
| 2 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản
tại các Sở, ban, ngành
|
|
|
|
|
| |
Không có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản
tại UBND các Huyện, Thị Xã, Thánh phố
|
|
|
|
|
| 3.1 |
UBND Thành phố Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra cứ tại chỗ, sao y bản chính |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về khoáng sản |
2023 |
X |
|
X |
|
|
|
|
| 3.2 |
UBND Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về khoáng sản |
2024 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| 3.3 |
UBND Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ kiểm tra, xử lý hoạt động khai thác
khoáng sản, cải tạo đất trái phép.
|
2024 |
X |
|
1 |
|
|
|
Phòng TNMT huyện Khánh Vĩnh |
| |
Hồ sơ xử phạt vi phạt hành chính |
2024 |
X |
|
3 |
|
|
|
| 3.4 |
UBND các Huyện Khánh Sơn, Cam Lâm, Diên Khánh,
TX Ninh Hòa, TP Cam Ranh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Không có thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|