| STT |
Loại dữ liệu |
Năm phát hành |
Định Dạng dữ liệu |
Số lượng |
Phạm vi dữ liệu |
Đơn vị quản lý/ cung cấp |
Khả năng cung cấp, sử dụng |
Thủ tục cung cấp, sử dụng |
| Giấy |
Số |
Hồ sơ, tờ (dạng giấy) |
Dung lượng, file (dạng số) |
Phần mềm ứng dụng |
| I |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại các Phòng, đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
|
| 1.1 |
Chi cục Quản lý đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Giá đất thu tiền sử dụng đất |
2024 |
X |
|
4 |
|
Một cửa điện tử |
TP Nha Trang |
Chi cục QLĐĐ |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ giao đất, thuê đất, gia hạn,.. |
2024 |
X |
|
178 |
|
Tỉnh Khánh Hòa |
| 1.2 |
Thông tin dữ liệu đất đai tại Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường |
|
|
|
| |
Tiếp nhận hồ sơ giao đất, cho thuê đất |
2023-2024 |
X |
|
83 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT |
| 1.3 |
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Khánh Hòa |
Tỉnh Khánh Hòa |
Văn phòng Đăng ký đất đai Khánh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
20 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
|
X |
|
2 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đối với cá nhân mua lần đầu và tổ chức |
|
X |
|
718 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức |
|
X |
|
4 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất đối với tổ chức |
|
X |
|
4 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức |
|
X |
|
28 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức |
|
X |
|
474 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm |
|
X |
|
1.365 |
|
|
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2023 |
|
X |
X |
9 |
9 đĩa/7.5MB |
TK05 |
| 1.4 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Nha Trang |
Thành phố Nha Trang |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thành phố Nha Trang. |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
464 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.128 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
57 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
10.446 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
12.842 |
|
|
| 1.5 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Diên Khánh |
Huyện Diên Khánh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Diên Khánh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
254 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
452 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
124 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
14.288 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
277 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
5.881 |
|
|
| 1.6 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Cam Lâm |
Huyện Cam Lâm |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Cam Lâm |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
83 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
235 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
124 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
8.814 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4.504 |
|
|
| 1.7 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vạn Ninh |
Huyện Vạn Ninh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Vạn Ninh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
36 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
663 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
185 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7.453 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4.619 |
|
|
| 1.8 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Sơn |
Huyện Khánh Sơn |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Sơn |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
19 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
212 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
44 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2.048 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
36 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
760 |
|
|
| 1.9 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Khánh Vĩnh |
Huyện Khánh Vĩnh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại huyện Khánh Vĩnh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
142 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
273 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
44 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
6.459 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
4 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.670 |
|
|
| 1.10 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Ninh Hòa |
Thị xã Ninh Hòa |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại thị xã Ninh Hòa |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân đã giải quyết |
|
X |
|
276 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
2.261 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
307 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
18.319 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7.379 |
|
|
| 1.11 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Cam Ranh |
Thành phố Cam Ranh |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại TP. Cam Ranh |
Hình thức khai thác:
tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
534 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
271 |
|
|
| |
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
34 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
7.607 |
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
1.217 |
|
|
| |
Hồ sơ giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
5.536 |
|
|
| 2 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại các Sở, ban, ngành |
|
|
|
|
| 2.1 |
Công an tỉnh Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quy hoạch sử dụng đất an ninh đến năm 2023 tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
2023 |
X |
|
160 |
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
Công an tỉnh |
Tra cứu |
Không cung cấp |
| |
Thống kê, kiểm kê đất đai |
2024 |
X |
|
108 |
|
|
| 2.2 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Công bố hiện trạng rừng năm 2023, số liệu diện tích rừng và diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến 31/12/2023. |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai tại UBND các huyện, thị xã, thành phố |
|
|
|
|
| 3.1 |
UBND Huyện Diên Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về chuyển mục đích sử dụng đất từ 01/11/2023 đến 20/10/2024. |
2024 |
X |
|
521 |
|
|
Huyện Diên Khánh. |
UBND huyện Diên Khánh, Phòng TNMT huyện Diên Khánh |
Tra cứu |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Tài liệu về quy hoạch sử dụng đất từ 01/11/2023 đến 20/10/2024: tính theo bộ là 1 bộ (gồm: Quyết định phê duyệt, báo cáo thuyết minh, bản đồ (dạng giấy và số)). |
2024 |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Tài liệu về kế hoạch sử dụng đất từ 01/11/2023 đến 20/10/2024: tính theo bộ là 1 bộ (gồm: Quyết định phê duyệt, báo cáo thuyết minh, bản đồ (dạng giấy và số)). |
2024 |
X |
X |
1 |
|
|
| 3.2 |
UBND Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
2024 |
X |
|
256 |
|
|
Huyện Khánh Vĩnh |
Phòng TTNMT, UBND trường huyện Khánh Vĩnh |
Tra cứu |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Thống kê đất đai 2024 |
2024 |
X |
|
1 |
X |
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2024 |
X |
|
1 |
X |
|
| |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư |
2024 |
X |
|
6 |
|
|
| 3.3 |
UBND Huyện Khánh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Phòng TNMT; UBND các xã, thị trấn |
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2023 |
X |
|
6 |
|
|
|
Tra cứu |
| |
Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai |
2023 |
X |
|
9 |
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, chuyển mục đích SD đất , cấp giấy chứng nhận quyến sử dụng đất |
2024 |
X |
|
101 |
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2024 |
X |
|
1 |
|
|
|
| 3.4 |
UBND Thị Xã Ninh Hòa |
|
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Thống kê đất đai 2023 |
2023 |
X |
X |
1 |
96.3 MB |
|
|
|
Tra cứu,/ CCTT |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 |
2024 |
X |
X |
1 |
103mb |
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đới với hộ gia đình, cá nhân đã tiếp nhận |
|
X |
|
1.157 |
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
X |
|
367 |
|
|
|
|
| |
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
X |
|
3.930 |
|
|
|
|
| |
Hồ sơ giao đất, thảm định nhu cầu sử dụng đất |
|
X |
|
8 |
|
|
|
|
| 3.5 |
UBND Thành phố Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Thông kê, kiểm kê đất đai |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
|
|
| 3.6 |
UBND Thành phố Cam Ranh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hồ sơ thu hồi đất |
2024 |
X |
|
1 |
|
|
|
Phòng TNMT |
| |
Hồ sơ thống kê đất đai năm 2023 |
2024 |
X |
X |
15 |
14,1 MB |
TK 05 |
TP Cam Ranh |
Phòng TNMT, UBND TP Cam Ranh |
| |
Hồ sơ giao đất |
2024 |
X |
|
56 |
|
|
| |
kế hoạch sử dụng đất 2024 |
2024 |
X |
X |
1 |
107,9 MB |
Microstation |
| |
Giao đất |
2024 |
X |
|
1 |
|
|
| 3.7 |
UBND Huyện Vạn Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tài liệu về về đất đai |
2023-2024 |
X |
|
8 |
|
|
Huyện Vạn Ninh |
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh |
Tra cứu, sao chép |
Theo quy định về cung cấp thông tin dữ liệu TNMT |
| |
Tài liệu về thống kê đất đai năm 2023 |
2023 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Tài liệu về quy hoạch sử dụng đất |
2023 |
X |
X |
1 |
|
|
| |
Tài liệu về kế hoạch sử dụng đất |
2023 |
X |
X |
1 |
|
|
| 3.8 |
UBND Huyện Cam Lâm |
|
|
|
|
|
|
Huyện Cam Lâm |
Phòng TNMT huyện Cam Lâm |
Tra cứu, sao chép |
| |
Giao đất tái định cư |
2024 |
X |
|
52 |
|
|
| |
Thống kê đất đai |
2024 |
X |
|
1 |
|
|
| |
Giá đất |
2024 |
X |
|
1 |
|
|